Luyện nói tiếng Anh bằng Shadowing qua video: Learning German for beginners (A1) | From Monday to Sunday

A1
⏸ Tạm dừng
In this video you will hear a simple story in German.
166 câu
Nếu các câu quá ngắn hoặc quá dài, hãy bấm Edit để chỉnh sửa.
1
In this video you will hear a simple story in German.
2
First, you will hear the story without translation.
3
Try to catch familiar words and expressions.
4
Then, we will repeat the story in parts, accompanied by translation.
5
Finally, you will try to translate some of the sentences you heard.
6
If you wish, you can change the playback speed in the player settings. From Monday to Sunday.
7
Monday morning, Sophia is happy and wants to go to work.
8
She takes her blue clothes.
9
She sings and makes breakfast.
10
She goes to work.
11
She laughs and speaks with friends.
12
Am Dienstag trinkt Sophia Kaffee.
13
Sie lacht mit einem Freund über einen Fehler bei der Arbeit.
14
Sie sprechen über Arbeit und Spaß.
15
Am Mittwoch ist Sophias Schreibtisch unordentlich.
16
Sophia verschüttet Kaffee auf ihren Dokumenten.
17
Sie sagt, oh nein!
18
Sie räumt auf.
19
Sie denkt an Zuhause.
20
Am Donnerstag hat Sophia viel Arbeit.
21
Sie kann einen Bericht nicht finden.
22
Sie möchte ihre Kollegen nicht sehen.
23
Sie ist alleine.
24
Sie wünscht sich Ruhe.
25
Sie vermisst den Park.
26
Am Freitag hat Sophia zu viel Arbeit.
27
Der Computer ist langsam.
28
Sie ist nicht glücklich.
29
Sie denkt, ich möchte hier nicht arbeiten.
30
Am Samstag ist Sophia glücklich.
31
Es ist Wochenende.
32
Sie geht auf den Markt.
33
Sie liest im Park.
34
Sie vergisst den Stress bei der Arbeit.
35
Am Sonntag putzt Sophia ihr Haus.
36
Sie mag es, wenn ihr Haus sauber ist.
37
Sie schaut ihren Lieblingsfilm noch einmal.
38
Aber sie fühlt sich einsam.
39
Sie vermisst ihre Kollegen.
40
Am Montag wacht Sophia früh auf.
41
Sie ist glücklich und möchte zur Arbeit gehen.
42
Now listen to the story with translation.
43
Try to remember new words and expressions.
44
Von Montag bis Sonntag.
45
From Monday to Sunday.
46
Am Montag wacht Sophia früh auf.
47
On Monday Sophia wakes up early.
48
Am Montag wacht Sophia früh auf.
49
Sie ist glücklich und möchte zur Arbeit gehen.
50
She is happy and wants to go to work.
51
Sie ist glücklich und möchte zur Arbeit gehen.
52
Sie zieht ihr blaues Kleid an.
53
Sie zieht ihr blaues Kleid an.
54
Sie singt und macht Frühstück.
55
Sie singt und macht Frühstück.
56
Sie geht zur Arbeit.
57
Sie geht zur Arbeit.
58
Sie lächelt und spricht mit Freunden.
59
She smiles and talks with friends.
60
Sie lächelt und spricht mit Freunden.
61
Am Dienstag trinkt Sophia Kaffee.
62
On Tuesday, Sophia drinks coffee.
63
Am Dienstag trinkt Sophia Kaffee.
64
Sie lacht mit einem Freund über einen Fehler bei der Arbeit.
65
She laughs with a friend about a work mistake.
66
Sie lacht mit einem Freund über einen Fehler bei der Arbeit.
67
Sie sprechen über Arbeit und Spaß.
68
They talk about work and fun.
69
Sie sprechen über Arbeit und Spaß.
70
Am Mittwoch ist Sophias Schreibtisch unordentlich.
71
On Wednesday, Sophia's desk is messy.
72
Am Mittwoch ist Sophias Schreibtisch unordentlich.
73
Sophia verschüttet Kaffee auf ihren Dokumenten.
74
Sophia spills Kaffee on her documents.
75
Sophia verschüttet Kaffee auf ihren Dokumenten.
76
Sie sagt, Oh nein!
77
She says, Oh no!
78
Sie sagt, Oh nein!
79
Sie räumt auf.
80
She cleans up.
81
Sie räumt auf.
82
Sie denkt an zu Hause.
83
She thinks about home.
84
Sie denkt an zu Hause.
85
Am Donnerstag hat Sophia viel Arbeit.
86
On Thursday, Sophia has a lot of work.
87
Am Donnerstag hat Sophia viel Arbeit.
88
Sie kann einen Bericht nicht finden.
89
She can't find a report.
90
Sie kann einen Bericht nicht finden.
91
Sie möchte ihre Kollegen nicht sehen.
92
She doesn't want to see her colleagues.
93
Sie möchte ihre Kollegen nicht sehen.
94
Sie isst alleine.
95
She eats alone.
96
Sie isst alleine.
97
Sie wünscht sich Ruhe.
98
She wants quiet.
99
Sie wünscht sich Ruhe.
100
Sie vermisst den Park.
101
She misses the park.
102
Sie vermisst den Park.
103
Am Freitag hat Sophia zu viel Arbeit.
104
On Friday, Sophia has too much work.
105
Am Freitag hat Sophia zu viel Arbeit.
106
Der Computer ist langsam.
107
The computer is slow.
108
Der Computer ist langsam.
109
Sie ist nicht glücklich.
110
She is not happy.
111
Sie ist nicht glücklich.
112
Sie denkt, ich möchte hier nicht arbeiten.
113
She thinks, I don't want to work here.
114
Sie denkt, ich möchte hier nicht arbeiten.
115
Am Samstag ist Sophia glücklich.
116
On Saturday, Sophia is happy.
117
Am Samstag ist Sophia glücklich.
118
Es ist Wochenende.
119
It is the weekend.
120
Es ist Wochenende.
121
Sie geht auf den Markt.
122
She goes to the market.
123
Sie geht auf den Markt.
124
Sie liest im Park.
125
She reads at the park.
126
Sie liest im Park.
127
Sie vergisst den Stress bei der Arbeit.
128
She forgets work stress.
129
Sie vergisst den Stress bei der Arbeit.
130
Am Sonntag putzt Sophia ihr Haus.
131
On Sunday, Sophia cleans her house.
132
Am Sonntag putzt Sophia ihr Haus.
133
Sie mag es, wenn ihr Haus sauber ist.
134
She likes her house clean.
135
Sie mag es, wenn ihr Haus sauber ist.
136
Sie schaut ihren Lieblingsfilm noch einmal.
137
She watches her favorite movie again.
138
Sie schaut ihren Lieblingsfilm noch einmal.
139
Aber sie fühlt sich einsam.
140
But she feels lonely.
141
Aber sie fühlt sich einsam.
142
Sie vermisst ihre Kollegen.
143
She misses her colleagues.
144
Sie vermisst ihre Kollegen.
145
Am Montag wacht Sophia früh auf.
146
On Monday, Sophia wakes up early.
147
Am Montag wacht Sophia früh auf.
148
Sie ist glücklich und möchte zur Arbeit gehen.
149
She is happy and wants to go to work.
150
Sie ist glücklich und möchte zur Arbeit gehen.
151
Now let's test your knowledge.
152
Try to understand and translate the following sentences into English.
153
Sie ist nicht glücklich.
154
She is not happy.
155
Sie zieht ihr blaues Kleid an.
156
She puts on her blue dress.
157
Am Montag wacht Sophia früh auf.
158
On Monday Sophia wakes up early.
159
Sie liest im Park.
160
She reads at the park.
161
Am Sonntag putzt Sophia ihr Haus.
162
On Sunday, Sophia cleans her house.
163
Am Freitag hat Sophia zu viel Arbeit.
164
Am Freitag hat Sophia zu viel Arbeit.
165
on friday so fear has too much work
166
she shot your own links film no one she shot your own links film no one She watches her favourite movie again.

Tải Ứng Dụng

Mọi thứ bạn cần để nói trôi chảy

Chấm điểm AIChấm từng câu nói
Luyện IPAThành thạo mọi âm
Từ vựngMở rộng vốn từ
Game Từ vựngHọc qua chơi

Ngữ Cảnh & Nền Tảng

Trong video này, bạn sẽ được lắng nghe một câu chuyện đơn giản bằng tiếng Đức, xoay quanh cuộc sống hàng ngày của Sophia từ thứ Hai đến Chủ Nhật. Câu chuyện giúp người học hiểu về những hoạt động thường gặp hàng ngày và cảm xúc mà Sophia trải qua trong tuần. Việc nghe tiếng Đức mà không có bản dịch ban đầu sẽ giúp bạn luyện nghe. Sau đó, việc lặp lại câu chuyện kèm theo bản dịch sẽ hỗ trợ bạn nắm vững từ vựng và cách phát âm. Việc áp dụng phương pháp shadowspeak, hay shadowing tiếng anh, sẽ giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp của bạn.

5 Cụm Từ Hữu Ích Cho Giao Tiếp Hàng Ngày

  • ต่อไปวันจันทร์ - "Vào thứ Hai, Sophia wake up sớm và mong muốn đi làm."
  • È gesunde 습관 - "Sophia thích chuẩn bị bữa sáng và hát."
  • Uỷ thác - "Sophia thường trò chuyện và cười cùng bạn bè."
  • 금요일 - "Vào thứ Sáu, Sophia cảm thấy không vui với công việc nhiều áp lực."
  • учебный процесс - "Vào Chủ Nhật, Sophia thích dọn dẹp nhà cửa và xem phim yêu thích."

Hướng Dẫn Shadowing Từng Bước

Để thực hiện phương pháp shadow speech, hãy làm theo các bước dưới đây:

  1. Bước 1: Nghe câu chuyện mà không có bản dịch. Cố gắng ghi nhớ các từ và cụm từ bạn đã nghe.
  2. Bước 2: Nghe lại câu chuyện này với bản dịch. Hãy cố gắng chú ý cách phát âm và ngữ điệu.
  3. Bước 3: Lặp lại từng phần của câu chuyện. Dùng phương pháp luyện nghe nói qua video để tăng cường khả năng nói theo.
  4. Bước 4: Thực hành dịch các câu bạn đã nghe từ tiếng Đức sang tiếng Việt. Điều này sẽ giúp bạn tăng cường khả năng ngôn ngữ của mình.
  5. Bước 5: Nâng cao tốc độ của video nếu bạn cảm thấy tự tin hơn với việc lặp lại.

Việc thực hành thường xuyên với những video như thế này sẽ làm cho bạn trở nên tự tin hơn trong khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình. Hãy áp dụng phương pháp shadowing và cảm nhận sự tiến bộ của bản thân từng ngày!

Phương Pháp Shadowing Là Gì?

Shadowing là kỹ thuật học ngôn ngữ có cơ sở khoa học, ban đầu được phát triển cho chương trình đào tạo phiên dịch viên chuyên nghiệp và được phổ biến rộng rãi bởi nhà đa ngôn ngữ học Dr. Alexander Arguelles. Nguyên lý cốt lõi đơn giản nhưng cực kỳ hiệu quả: bạn nghe tiếng Anh của người bản xứ và lặp lại to ngay lập tức — như một "cái bóng" (shadow) đuổi theo người nói với độ trễ chỉ 1–2 giây. Khác với luyện ngữ pháp hay học từ vựng bị động, Shadowing buộc não bộ và cơ miệng phải đồng thời xử lý và tái tạo ngôn ngữ thực tế. Các nghiên cứu khoa học xác nhận phương pháp này cải thiện đáng kể phát âm, ngữ điệu, nhịp điệu, nối âm, kỹ năng nghe và độ lưu loát khi nói — đặc biệt hiệu quả cho người luyện IELTS Speaking và muốn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên như người bản ngữ.